around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
You might die laughing. And since we work to fill our stomachs, my wife will pass the hat around afterwards.
Nghĩa tiếng Việt
Và chúng tôi làm việc để lấp đầy bao tử trống, vợ tôi sẽ đem nón tới xin quý vị ủng hộ.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around