around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
You think a girl goes to a party and there's some guy in a fancy striped vest strutting around giving you that I'm-so-handsome- you-can't-resist-me look.
Nghĩa tiếng Việt
Anh tưởng một cô gái đi tới một buổi tiệc và có một gã nào đó trong một bộ đồ vest sọc lòe lẹt vênh váo lượn lờ ra vẻ như ta-đây-quá-đẹp-trai- và-cô-không-thể-cưỡng-lại-ta-được.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around