around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
You've been a pretty busy fellow, traveling around the country.
Nghĩa tiếng Việt
Ông là người khá bận rộn, đi khắp cả nước.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
You've been a pretty busy fellow, traveling around the country.
Ông là người khá bận rộn, đi khắp cả nước.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around