eword.vn

assembly trong ngữ cảnh

assembly = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Debates in the National Assembly are entering their final phase before parliament's summer break.

Nghĩa tiếng Việt

Tranh luận tại Quốc hội đang bước vào giai đoạn cuối trước kỳ nghỉ hè của quốc hội.

← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly