eword.vn

assembly trong ngữ cảnh

assembly = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.

Nghĩa tiếng Việt

Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly