eword.vn

assembly trong ngữ cảnh

assembly = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Result: assembly in the courtyard.

Nghĩa tiếng Việt

Kết quả chắc chắn là: Tổng điểm danh trong sân.

← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly