eword.vn

assembly trong ngữ cảnh

assembly = cuộc họp

Câu tiếng Anh

The greatest assembly of artists in the world...

Nghĩa tiếng Việt

Cuộc hội ngộ vĩ đại nhất của các nghệ sĩ trên thế giới...

← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly