assembly trong ngữ cảnh
assembly = cuộc họp
Câu tiếng Anh
The young prince bowing to the assembly.
Nghĩa tiếng Việt
hoàng tử trẻ tuổi đang cúi chào khách mời
← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly
assembly = cuộc họp
The young prince bowing to the assembly.
hoàng tử trẻ tuổi đang cúi chào khách mời
← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly