eword.vn

assembly trong ngữ cảnh

assembly = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Today we have an important assembly You will soon hear the voice of the Emperor

Nghĩa tiếng Việt

Hôm nay toàn trường tập trung ở đây, là để nghe giọng nói của Thiên Hoàng.

← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly