assembly trong ngữ cảnh
assembly = cuộc họp
Câu tiếng Anh
Well, we, uh― We could call a special meeting ofthe General Assembly. But, ofcourse, the United Nations doesn't represent all the nations.
Nghĩa tiếng Việt
À... chúng tôi có thể triệu tập 1 cuộc họp Đại Hội Đồng, nhưng tất nhiên Liên Hiệp Quốc không đại diện cho mọi quốc gia.
← assembly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assembly