eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

And here, where the land was so green and where you ate too many figs, and then the desert.

Nghĩa tiếng Việt

Và nơi đây là vùng đất xanh tươi mà cháu đã nếm vị ngọt quả sung... Còn đây là sa mạc.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate