Trang chủ › ate › Ngữ cảnh › Câu ate trong ngữ cảnh ate = ăn Câu tiếng Anh He ate all of the apple. Nghĩa tiếng ViệtNó đã ăn hết tất cả táo. ← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate