eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate