Trang chủ › ate › Ngữ cảnh › Câu ate trong ngữ cảnh ate = ăn Câu tiếng Anh I ate ice cream, too. Nghĩa tiếng ViệtTôi cũng đã ăn kem. ← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate