eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

I ate two green apples and a bowl of green grapes last night.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate