eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

I know the one who ate the bread.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết ai đã ăn cái bánh đấy.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate