eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

I'm afraid that I ate too much.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi lo là tôi đã ăn quá nhiều.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate