eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

The bread my friends and I ate had raisins in it.

Nghĩa tiếng Việt

Trong cái bánh mì mà tôi với các bạn tôi ăn có nho khô.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate