ate trong ngữ cảnh
ate = ăn
Câu tiếng Anh
The cake I ate yesterday was not as tasty as this one.
Nghĩa tiếng Việt
Cái bánh tôi ăn hôm qua không ngon như cái này.
ate = ăn
The cake I ate yesterday was not as tasty as this one.
Cái bánh tôi ăn hôm qua không ngon như cái này.