ate trong ngữ cảnh
ate = ăn
Câu tiếng Anh
The Muslim woman didn't know the meat she ate was pork.
Nghĩa tiếng Việt
Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.
ate = ăn
The Muslim woman didn't know the meat she ate was pork.
Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.