eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

The Muslim woman didn't know the meat she ate was pork.

Nghĩa tiếng Việt

Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate