eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

The one they ate yesterday came from Paris.

Nghĩa tiếng Việt

Thức ăn họ ăn hôm qua là đồ từ Paris.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate