Trang chủ › ate › Ngữ cảnh › Câu ate trong ngữ cảnh ate = ăn Câu tiếng Anh Tom ate my shoes. Nghĩa tiếng ViệtTom đã ăn giày của tôi. ← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate