eword.vn

ate trong ngữ cảnh

ate = ăn

Câu tiếng Anh

Tom ate part of the ham, and then put the rest into the refrigerator.

Nghĩa tiếng Việt

Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.

← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate