Trang chủ › ate › Ngữ cảnh › Câu ate trong ngữ cảnh ate = ăn Câu tiếng Anh You ate too much yesterday. Nghĩa tiếng ViệtHôm qua bạn ăn quá nhiều. ← ate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ate