attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
A heart attack. I almost died.
Nghĩa tiếng Việt
Đau tim, tôi suýt chết.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack
attack = sự tấn công
A heart attack. I almost died.
Đau tim, tôi suýt chết.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack