attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
After that sneak attack on Pearl Harbor. 'Bataan.'
Nghĩa tiếng Việt
Sau cuộc tấn công lén lút vào Trân Châu Cảng và Baatan.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack
attack = sự tấn công
After that sneak attack on Pearl Harbor. 'Bataan.'
Sau cuộc tấn công lén lút vào Trân Châu Cảng và Baatan.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack