attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
And when you see Gorlock wave the torch, attack!
Nghĩa tiếng Việt
Và khi chư huynh thấy Gorlock vẫy đuốc, hãy tấn công !
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack
attack = sự tấn công
And when you see Gorlock wave the torch, attack!
Và khi chư huynh thấy Gorlock vẫy đuốc, hãy tấn công !
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack