attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
At 10:19AM, they received orders to commence with their attack.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc 10:19AM, họ đã nhận được lệnh bắt đầu tấn công.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack