attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
First, I feel it is my duty... to answer the malicious and unwarranted attack upon the chain-gang system... which we have heard here this afternoon.
Nghĩa tiếng Việt
Đầu tiên, tôi cảm thấy nhiệm vụ của mình là... để trả lời cuộc tấn công độc hại và không chính đáng vào hệ thống xiềng xích tù... mà chúng tôi đã nghe ở đây chiều nay.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack