attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
Guy could get a heart attack walking up here.
Nghĩa tiếng Việt
Ông bạn có thể bị đột quỵ đang ở đây.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack
attack = sự tấn công
Guy could get a heart attack walking up here.
Ông bạn có thể bị đột quỵ đang ở đây.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack