eword.vn

attack trong ngữ cảnh

attack = sự tấn công

Câu tiếng Anh

He fought within a gorge so narrow we trampled on the dying to attack him.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn chiến đấu trong một hẻm núi hẹp khiến chúng tôi phải đạp lên các xác chết để tấn công hắn.

← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack