attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
I know of the attack on the stage coach.
Nghĩa tiếng Việt
Người anh em da trắng của tôi cho tôi biết về vụ tấn công xe khách.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack
attack = sự tấn công
I know of the attack on the stage coach.
Người anh em da trắng của tôi cho tôi biết về vụ tấn công xe khách.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack