attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
I'll be dead by then, that's when we attack the enemy.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ bị giết mất.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack
attack = sự tấn công
I'll be dead by then, that's when we attack the enemy.
Tôi sẽ bị giết mất.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack