eword.vn

attack trong ngữ cảnh

attack = sự tấn công

Câu tiếng Anh

I surmised, correctly, as it proved that Lord Henry's doctor would assume that he had succumbed to a surfeit of port and would politely ascribe death to a heart attack.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi phỏng đoán, một cách chính xác là bác sĩ của cha Henry sẽ cho rằng ông ấy đã uống quá nhiều rượu vang và chết vì đau tim.

← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack