attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
I've a miserable attack of gout, undoubtedly a punishment for being intemperate, and I'm eager to return to my tub of hot water.
Nghĩa tiếng Việt
Thứ lỗi cho tôi, thưa cô. Tôi đã bị viêm khớp nặng, chắc hẳn là một hình phạt cho tính không ôn hòa, và tôi rất mong được trở về bồn nước nóng của mình.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack