attack trong ngữ cảnh
attack = sự tấn công
Câu tiếng Anh
I was a healthy baby, born of an English mother and Italian father, Who succumbed to a heart attack at the moment of first setting eyes on me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi là một đứa trẻ khỏe mạnh, có mẹ người Anh và bố người Ý- người đã qua đời vì một cơn đau tim tại khoảnh khắc lần đầu tiên nhìn thấy tôi.
← attack: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attack