eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

All the students attended the party.

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended