eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

And he knows that you attended a medical convention in Paris, and that you stopped off in Rome, and Lisbon and Casablanca for just a few days.

Nghĩa tiếng Việt

Và ông ta biết anh đã tham dự hội nghị y khoa tại Paris, và anh đã dừng chân ở Rome, Lisbon và Casablanca vài ngày.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended