eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

Before the offensive, a military council met, attended by the commanders of the 1st Belarussian Front.

Nghĩa tiếng Việt

Trước khi tấn công, đã diễn ra cuộc họp quân chính cấp cao, với sự tham dự của các chỉ huy Phương diện quân Belarus 1.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended