attended trong ngữ cảnh
attended = station đài/trạm có người
Câu tiếng Anh
Dan attended Linda's funeral.
Nghĩa tiếng Việt
Dan đã tham dự lễ tang của Linda.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended
attended = station đài/trạm có người
Dan attended Linda's funeral.
Dan đã tham dự lễ tang của Linda.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended