eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

Everything's attended to.

Nghĩa tiếng Việt

Đừng lo, chú ý mọi thứ rồi.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended