attended trong ngữ cảnh
attended = station đài/trạm có người
Câu tiếng Anh
Hundreds attended Tom's funeral.
Nghĩa tiếng Việt
Hàng trăm người dự đám tang của Tom.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended
attended = station đài/trạm có người
Hundreds attended Tom's funeral.
Hàng trăm người dự đám tang của Tom.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended