attended trong ngữ cảnh
attended = station đài/trạm có người
Câu tiếng Anh
I've never attended a Mrs. De Winter in my life.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chưa bao giờ gặp một bà De Winter trong đời tôi.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended