eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

Margaret attended this school for several years and when some of her friends and classmates applied for admission to Carlisle, she did, too.

Nghĩa tiếng Việt

Margaret đã theo học trường này trong vài năm và khi một số bạn bè và bạn cùng lớp của cô đã nộp đơn xin nhập học vào Carlisle, cô ấy cũng vậy.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended