eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

- My advice is to wait till after dark, by which time, you see, we can have those hands attended to.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi khuyên cậu đợi đến đêm cho đến khi đó, chúng ta có thể chăm sóc tay của cậu.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended