attended trong ngữ cảnh
attended = station đài/trạm có người
Câu tiếng Anh
Now, I'll just see that everything has been attended to.
Nghĩa tiếng Việt
Để em đi xem xem mọi thứ đã sẵn sàng chưa.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended