eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

The State will prove that on the afternoon of September 5th at a picnic attended by Ellen Harland, her mother and her adopted sister that Ellen met death as a result of poisoning.

Nghĩa tiếng Việt

Viện kiểm sát sẽ chứng minh rằng vào buổi chiều ngày 5 tháng Chín, tại một bữa trưa dã ngoại có Ellen Harland, mẹ cô ấy và em gái nuôi cô ấy tham dự, Ellen đã bị đầu độc dẫn đến cái chết.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended