attended trong ngữ cảnh
attended = station đài/trạm có người
Câu tiếng Anh
This is the first wedding party I've attended without the newlyweds.
Nghĩa tiếng Việt
Đây là tiệc cưới đầu tiên mà tôi dự không có cặp tân hôn.
← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended