eword.vn

attended trong ngữ cảnh

attended = station đài/trạm có người

Câu tiếng Anh

Yes. So you see, probably everything's being attended to right now, legally.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy các anh thấy đấy, ngay bây giờ, có thể mọi việc đã được xử lý hợp pháp.

← attended: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attended