attention trong ngữ cảnh
attention = sự chú ý
Câu tiếng Anh
A circumstance has come to my attention, sir... ... whichseemsto putadifferent complexion on the case.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chú ý tới một tình huống mà theo tôi tình huống này đã làm tính chất của vụ án khác đi.
← attention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attention